Sản lượng luỹ kế
125,3 tấn
+13%12 tháng 2026
Mùa vụ đang chạy
2
2026-1 · 2026-2
Lô trồng
6
Vùng trồng Cầu Ngang
Yield AI lệch
+12%
+12%Lô B1 vượt ngưỡng
Sản lượng thu hoạch theo tháng
Đơn vị: tấn · năm 2026
1612840
T1 · 8,4 tấnT2 · 9,1 tấnT3 · 7,8 tấnT4 · 10,2 tấnT5 · 11,5 tấnT6 · 9,8 tấnT7 · 12,3 tấnT8 · 13,1 tấnT9 · 11,9 tấnT10 · 14,2 tấnT11 · 13,6 tấnT12 · 15,4 tấn
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Xem dạng bảng
| Tháng | Sản lượng (tấn) |
|---|---|
| T1 | 8,4 |
| T2 | 9,1 |
| T3 | 7,8 |
| T4 | 10,2 |
| T5 | 11,5 |
| T6 | 9,8 |
| T7 | 12,3 |
| T8 | 13,1 |
| T9 | 11,9 |
| T10 | 14,2 |
| T11 | 13,6 |
| T12 | 15,4 |
Sản lượng theo nhóm cây
Luỹ kế 2026
Xem dạng bảng
| Nhóm cây | Sản lượng (tấn) |
|---|---|
| Xoài cát Hoà Lộc | 42,1 |
| Bưởi da xanh | 31,8 |
| Dừa xiêm xanh | 26,4 |
| Thanh long ruột đỏ | 15,2 |
| Sầu riêng Ri6 | 9,8 |
Cổng QR Zero Trust · mùa vụ 2026-1
Bốn lớp, luôn dựng theo thứ tự L1 → L4
L1
Vùng trồng
ĐẠT
GPS trong geofence · 412 điểm
L2
Đầu vào / ra
ĐẠT
Cân · cảm biến · 1.284 ảnh
L3
Sản lượng
ĐANG PHÂN TÍCH
Yield AI lô B1 vượt ngưỡng 12%
L4
Cấp mã QR
ĐÃ CẤP
148 mã · 1 lô bị từ chối
Toàn bộ số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.